You are here:

Giá đất ở thuộc các đường trục chính

Email In PDF.

                                                     

                                                                                                    Đơn vị tính 1.000 đồng/m2

Đoạn   

Tên Đường - Đoạn từ

Đến đoạn

Giá

Ghi chú

- Đường Trần Hưng Đạo - - -
Đoạn 1 Phía Bắc Phường Ninh Khánh

Đ. Vạn Hạnh

4500 -
Đoạn 2 Đ. Vạn Hạnh Đ. Trịnh Tú 6500 -
Đoạn 3 Đ. Trịnh Tú Đ. Đinh Tất Miễn 7000 -
Đoạn 4 Đ. Đinh Tất Miễn Đ. Đào Duy Từ 8.500 -
Đoạn 5 Đ. Đào Duy Từ Ngã tư Xuân Thành 11.000 -
Đoạn 6 Ngã tư Xuân Thành Cầu Lim 16.000 -
Đường 30 tháng 6
Đoạn 1 Cầu Lim Đ Lê Thánh Tong 9000 -
Đoạn 2 Đ. Lê Thánh Tong Vũng Trắm 6000 -
Đoạn 3 Vũng Trắm Cầu Vòm 4000 -
Đoạn 4 Cầu Vòm  Cây xăng Đại Dương 2400 -
Đoạn 5 Cây xăng Đại Dương Hết đất Thành phố 2100 -
- - - - -
- Đường Lương Văn Thăng - - -
Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Đ. Đinh Tiên Hoàng 9500 -
Đoạn 2 Ngã tư Đ Đinh Tiên Hoàng Cầu Non Nước mới 8500 -
- - - - -
- Đường Đinh Tiên Hoàng - - -
Đoạn 1 Đ. Lê Hồng Phong Đ. Lương Văn Thăng 12.000 -
Đoạn 2 Đ. Lương Văn Thăng Đường Tràng An 9000 -
Đoạn 3 Đ Tràng An Đ. Nguyễn Trung Trực 8000 -
Đoạn 4 Đ. Nguyễn Trung Trực  (Hết QTTT 1,2) 6000 -
- Đường Lê Hồng Phong - - -
Đoạn Ngã ba Đ. Trần Hưng Đạo Cầu Vân Giang (Ximăng) 16000 -
- Đường Lê Đại Hành - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Công Trứ Cầu Xi Măng 16000 -
Đoan 2 Cầu Xi Măng Cầu Non Nước cũ 9000 -
- Đường Nguyễn Công Trứ - - -
Đoạn 1 Cầu Lim Hết vuốt chân cầu vượt 8000 -
Đoạn 2 Vuốt chân cầu vượt Giao với Đ. Lý Thái Tông 10000 -
Đoạn 3 Giao với đ Lý Thái Tông Đường 1 - Vạn thắng 6500 -
Đoạn 4 Đường 1 Vạn Thắng Đ vào Cảng Ninh Phúc 5500 -
Đoạn 5 Đ vào cảng Ninh Phúc Hết chợ Ninh Phúc 4000 -
Đoạn 6 Hết chợ Ninh Phúc Hết địa giới xã Ninh Phúc 3000 -
- Đường Đinh Tất Miễn - - -
Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng Đ. Trần Hưng Đạo 5000 -
Đoạn 2 Đ Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ 6000
- Đường Xuân Thành - - -
Đoạn 1 Đ. Trần Hưng Đạo Đ . Thành Công 7000 -
Đoạn 2 Đ. Thành Công Đ. Lê Thái Tổ 5500 -
Đoạn 3 Đ. Lê Thái Tổ Đ. Lê Thánh Tông 4500 -
Đoạn 4 Đ. Lê Thánh Tông Biến thế Kỳ Vỹ 4000 -
Đoạn 5 Biến thế Kỳ Vỹ Cầu Ninh Xuân 2000 -
- Đường Cát Linh - - -
Đoạn 1 Đ. 1 A Công An P Tân Thành 5000 -
Đoạn 2 Công an P Tân Thành Hết sân vận động 4000 -
Đoạn 3 Hết sân vận động Đ. Lê Thái Tổ - -
Đoạn 4 Đ. Lê Thái Tổ Đ. Leê Thánh Tông 2000 -
- Đường Nguyễn Thái Học - - -
Đoạn Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Nguyễn Lương Bằng 5000 -
- Đường Cù Chính Lan - - -
Đoạn 1 Đ. Trần Hưng Đạo Đ. vào khán đài A - SVĐ 5000 -
Đoạn 2 Đ. vào khán đài A - SVĐ Đ. Nguyễn Lương Bằng 3000 -
- Đường Triệu Việt Vương - - -
Đoạn Đ. Lý TháiTông (Cống c/chim) Đ. Trần nhân Tông 2000 -
- Đường Lương Văn Tụy - - -
Đoạn 1 Đ. Trần Hưng Đạo Hết Hội chữ thập đỏ 10000 -
Đoạn 2 Hết hội chữ thập đỏ Đ. Nguyễn Lương Bằng 9000 -
Đoạn 3 Đ. Nguyễn Lương Bằng Đ. Lê Thái Tổ 2000 -
Đoạn 4 Đ. Lê Thái Tổ Đ. vào đền Hiềm 2000 -
- Đường Nam Thành - - -
Đoạn 1 Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Tiến Thành 2500 -
Đoạn 2 Đ. Tiến Thành Đ. Long Thành 2000 -
Đoạn 3 Đ. Long Thành Đ. Lê Thái Tổ 1500 -
- Đường Trương Hán Siêu - - -
Đoạn Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Hải Thượng Lãn Ông 9000 -
- Đường Phúc Thành - - -
Đoạn Đ. Trương Hán Siêu Đ. Tây Thành 4000 -
- Đ Trần Phú - - -
Đoạn 1 Đ. Dương Vân Nga Đ. Trần Hưng Đạo 6000 -
Đoạn 2 Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Hải Thượng Lãn Ông 6000 -
Đoạn 3 Đ. Hải Thượng Lãn Ông Đ. Tây Thành 3000 -
Đoạn 4 Đ. Tây Thành Đ. Phan Chu Chinh 3500 -
- Đường Lý Tự Trọng - - -
Đoạn Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Trương Hán Siêu 6000 -
- Đường Kim Đồng - - -
Đoạn Đ. Trương Hán Siêu Đ. Hải Thượng Lãn Ông 5000 -
- Đường Hải Thượng Lãn Ông - - -
Đoạn 1 Đ. Trần Hưng Đạo Hết BV tỉnh 7000 -
Đoạn 2 Hết BV tỉnh Đ. Lê Thái Tổ 5000 -
Đoạn 3 Đ. Lê Thái Tổ Đ. Lê Thánh Tông 4000 -
Đoạn 4 Đ. Lê Thánh Tông Đ. Nguyễn Hữu An 3000 -
Đoạn 5 Đ. Nguyễn Hữu An Đ. Nguyễn Minh Không 1500 -
- Đường Tây Thành - - -
Đoạn 1 Đ. Xuân Thành Đ. Hải Thượng Lãn Ông 2000 -
Đoạn 2 Đ. HTLÔng Hết khu dân cư 1000 -
Đoạn 3 Hết khu dân cư Đ. Trần Hưng Đạo 3000 -
- Đường Thành Công - - -
Đoạn 1 Đ. Cam Giá Đ. 4 phố Bắc Thành 3500 -
Đoạn 2 đ4 phố Bắc Thành Đ.Tràng An 4000 -
Đoạn 3 Đ. Tràng An Hết hồ Kỳ Lân 6000
Đoạn 4 Hết hồ Kỳ Lân Đ. Xuân Thành 4000
- Đường Chiến Thắng - - -
Đoạn Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Đinh Tiên Hoàng 3000 -
- Đường Đông Phương Hồng - - -
Đoạn 1 Đ. Lê Hồng Phong Đ. Trường Chinh 3000 -
- Đường Phạm Văn Nghị - 5000 -
- Đường Võ Thị Sáu Cty cấp nước NB 5000 -
- Đường Vân Giang - - -
Đoạn 1 Đ .Trần Hưng Đạo Hiệu sách 19500 -
- Đường Dương Vân Nga - - -
Đoạn 1 Cầu Vân Giang ( xi măng ) Hồ Biển Bạch 10000 -
Đoạn 2 Hồ biển bạch Đ. Trần Hưng Đạo 4000 -
- Đường Phạm Hồng Thái - 10000 -
- Đường Phan Đình Phùng - 5000 -
- Đường Hoàng Diệu - - -
Đoạn 1 Đ. Lê Đại Hành Đ. Ngô Gia tự 7000 -
Đoạn 2 Đ. Ngô Gia Tự Đường thủy nội địa 4000 -
Đoạn 3 Đường thủy nội địa Xn sc tàu 71 2000 -
- Đường Hoàng hoa Thám - 5000 -
- Đường Lê Văn Tám - - -
Đoạn 1 Đ. Lê đại hành Đ. Lý Thái tổ 5000 -
Đoạn 2 Đ. Lý Thái Tổ Đ. Ngô Gia Tự 3000 -
- Đường Lý Thái Tổ - 7000 -
- Đường Ngô Gia Tự - - -
Đoạn 1 Đ.Lê Đại Hành Đ. Hoàng Diệu 4500 -
Đoạn 2 Đ. Hoàng Diệu Đ. Nguyễn Công Trứ 3000 -
Đoạn 3 Đ. Nguyễn Công Trứ Đ. Bà Triệu 3000 -
Đoạn 4 Đ. Bà Triệu Đ. Nguyễn Trãi 2500 -
Đoạn 5 Đ. Nguyễn Trãi Đ. Hai Bà Trưng 3000
Đoạn 6 Đ.Hai Bà Trưng Đ. Nguyễn Huệ 2500
- Đường Trương Định - - -
Đoạn 1 Đ. Hoàng Diệu Đ 5 Vạn Sơn 2500 -
Đoạn 2 Đ 5 Vạn Sơn Đ. Hoàng Hoa Thám 4500 -
Đoạn 3 Đ. Hoàng Hoa Thám Đ. Nguyễn Công Trứ 5500 -
Đoạn 4 Đ. Nguyễn Công Trứ Ngã 4 Lý Thường Kiệt 4500 -
Đoạn 5 Ngã 4 Lý Thường Kiệt Ngõ 4 Ngô Gia Tự 3500 -
- Đường Nguyễn Văn Cừ - 3500 -
- Đường Nguyễn Huệ - - -
Đoạn 1 Cầu Lim Cầu Dân Sinh 8000 -
Đoạn 2 Cầu dân sinh Cống Lọng 6500 -
Đoạn 3 Cống Lọng CN giao thông đường bộ 2 6300 -
Đoạn 4 CN giao thông đường bộ 2 Ngã 3 cầu Vũng trắm 5200 -
- Đường Bùi Thị Xuân - 2000 -
- Đường NguyễnTử Mẫn - - -
Đoạn 1 Đ Nguyễn Huệ Đ. Ngô Gia Tự 2000 -
- Đường Lý Thường Kiệt - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Huệ Ngã 4 trương Định 4500 -
Đoạn 2 Ngã 4 Trương Định Đ. Ngô Gia Tự 2500 -
- Đường Nguyễn Du - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Huệ Đ. Ngô Gia Tự 3000 -
- Đường Hùng Vương - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Huệ Đ. Ngô Gia Tự 2500 -
- Đường Bà Triệu - 3000 -
- Đường Bắc Liêu (cạnh rạp phim) - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Huệ Đ. Ngô Gia Tự 2000 -
- Đường Nguyễn Trãi - 3000 -
- Đường Hai Bà Trưng - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Huệ Đ. Ngô Gia Tự 3500 -
Đoạn 2 Đ. Ngô Gia tự Cầu anh Trỗi 2000 -
Đoạn 3 Cầu anh Trỗi Ngã 4 Phúc Lộc 1500 -
Đoạn 4 Ngã 4 Phúc Lộc Nhà ông Binh 1000
- Đường Nguyễn Viết Xuân - - -
Đoạn 1 Đ. Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thị Minh Khai 4000 -
Đoạn 2 Đ. Nguyễn Thị minhKhai Đ. Triệu Việt Vương 3000 -
Đoạn 3 Đ. Triệu Việt Vương Đê đáy 1500 -
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai - 1500 -
- Đường Đồng Nhất - 2000 -
- Đường Trịnh Tú Hết đất  QT 2 4000 -
- Đường Phạm Văn Đồng (Công an Tỉnh mới) 3000 -
- Đường Tràng An - - -
Đoạn 1 Đ. Đinh Tiên Hoàng Đ. Trần Hưng Đạo 7000 -
Đoạn 2 Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Thành Công 9000 -
Đoạn 3 Đ. Thành Công Hết tiểu khu 1 8000 -
- Đường Trường Chinh - - -
Đoạn 1 Đ. Trần Hưng Đạo Đ. Tôn Đức Thắng 6000 -
- Đường Tuệ Tĩnh (vào BV mới) - 6000 -
- Đ. Tôn Đức Thắng(đông nhà thi đấu) - 6000 -
- Đường Lê Thái Tổ - - -
Đoạn 1 Đ. Đinh Điền Đ. Xuân Thành 4000 -
Đoạn 2 Đ. Xuân Thành Đ. HTLÔng 3000 -
Đoạn 3 Đ. HTLÔng Đ. Tuệ Tĩnh 3000 -
Đoạn 4 Đ. Tuệ Tĩnh Khu Phúc Trì 2000
- Đ Lý Thái Tông (Cống chân chim) - - -
Đoạn 1 Đ. Triệu Việt Vương Cầu Anh Trỗi 2500 -
Đoạn 2 Cầu Anh Trỗi Đ. Trần Nhân Tông 2000 -
- Đường Trần Nhân Tông (Vành đai) - - -
Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 Cảng Ninh Phúc 2500 -
- Đường Du lịch Tam Cốc - BĐ - 2500 -
Lần cập nhật cuối ( Thứ tư, 24 Tháng 2 2010 18:19 )  
Công ty Cổ phần Bất Động Sản Ninh Bình
Địa chỉ:  Số 127 - Đường Trần Phú - Phường Nam Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình
Tel: 0303.889.879 - Fax: 030.3889.879 - Mobile: 0912.410.898 - Email: info@batdongsanninhbinh.com -   (batdongsanninhbinh@vnn.vn)
Website giữ bản quyền các tên miền sau: http://batdongsanninhbinh.com    http://batdongsanninhbinh.com.vn   http://batdongsanninhbinh.vn